Chào mừng đến với trang web chính thức của Công ty TNHH Điện tử Dongguan Wenchang.
  • Cáp TPU chống thấm nước dùng trong y tế, dạng cuộn, đạt tiêu chuẩn UL20233. Điện áp định mức 300V.
  • Cáp TPU chống thấm nước dùng trong y tế, dạng cuộn, đạt tiêu chuẩn UL20233. Điện áp định mức 300V.

Cáp TPU chống thấm nước dùng trong y tế, dạng cuộn, đạt tiêu chuẩn UL20233. Điện áp định mức 300V.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, ủ mềm, dạng sợi hoặc đặc. Lớp cách điện PP, PE hoặc FR-PE. Vỏ bọc PUR. Lớp chắn bằng dây đồng mạ thiếc hoặc không mạ, dạng xoắn ốc hoặc bện. Nhiệt độ định mức: 80℃. Điện áp định mức: 300V. Đạt tiêu chuẩn thử nghiệm chống cháy UL VW-1 & CUL FT1 hoặc FT2.

Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Cáp chống nhiễu UL20233

Số hồ sơ: E214500

ul5

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

-- Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, ủ mềm, dạng sợi hoặc dạng đặc.

-- Vật liệu cách nhiệt PP, PE hoặc FR-PE.

-- Được bọc bằng PUR.

-- Lớp chắn dạng xoắn ốc hoặc bện bằng dây đồng mạ thiếc hoặc không mạ.

-- Nhiệt độ định mức: 80℃. Điện áp định mức: 300V.

-- Đạt tiêu chuẩn thử nghiệm chống cháy UL VW-1 & CUL FT1 hoặc FT2.

-- Kết nối bên ngoài của thiết bị điện tử.

Kiểu UL & Loại CUL

Lõi

Người chỉ huy

Cách nhiệt
Độ dày

Đề cử.
Dia

Khiên
Phạm vi phủ sóng

Độ dày áo khoác

Tổng thể
Đường kính

Người chỉ huy
Điện trở ở 20℃

AWG

Sự thi công

Số/mm

mm

mm

%

mm

mm

Ω/KM

UL20233
(Bị mắc kẹt)

2C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,76

3,70

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,76

3,90

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,76

4.20

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,76

4,40

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0,76

4,70

59,40

20

21/0.178

0,23

1,50

>=65

0,76

5.20

36,70

18

34/0.178

0,23

1,80

>=65

0,76

5,70

23.20

16

26/0.25

0,23

2.10

>=65

0,76

6:30

14,60

3C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,76

3,80

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,76

4.00

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,76

4.20

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,76

4,50

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0,76

5.00

59,40

20

21/0.178

0,23

1,50

>=65

0,76

5,40

36,70

18

34/0.178

0,23

1,80

>=65

0,76

6.00

23.20

4C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,76

4.00

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,76

4.30

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,76

4,50

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,76

4,80

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0,76

5.30

59,40

20

21/0.178

0,23

1,50

>=65

0,76

5,70

36,70

5C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,76

4.30

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,76

4,50

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,76

4,80

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,76

5.00

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0,76

5,60

59,40

THÔNG TIN ĐÓNG GÓI

d1
d2
d4
d5

  • Trước:
  • Kế tiếp: