Chào mừng đến với trang web chính thức của Công ty TNHH Điện tử Dongguan Wenchang.
  • Cáp lò xo đa lõi TPU chống dầu UL20280 dùng cho hệ thống dây dẫn bên trong máy tính
  • Cáp lò xo đa lõi TPU chống dầu UL20280 dùng cho hệ thống dây dẫn bên trong máy tính

Cáp lò xo đa lõi TPU chống dầu UL20280 dùng cho hệ thống dây dẫn bên trong máy tính

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, ủ mềm, dạng sợi hoặc đặc. Cách điện bằng PVC. Vỏ bọc bằng PUR. Lớp chắn bằng dây đồng mạ thiếc hoặc không mạ, dạng xoắn ốc hoặc bện. Nhiệt độ định mức: 80℃. Điện áp định mức: 300V. Đạt tiêu chuẩn thử nghiệm chống cháy UL VW-1 & CUL FT1 hoặc FT2.

Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Cáp chống nhiễu UL20280

Số hồ sơ: E214500

ul5

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

-- Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, ủ mềm, dạng sợi hoặc dạng đặc.

-- Lớp cách nhiệt PVC.

-- Được bọc bằng PUR.

-- Lớp chắn dạng xoắn ốc hoặc bện bằng dây đồng mạ thiếc hoặc không mạ.

-- Nhiệt độ định mức: 80℃. Điện áp định mức: 300V.

-- Đạt tiêu chuẩn thử nghiệm chống cháy UL VW-1 & CUL FT1 hoặc FT2.

-- Dùng cho hệ thống dây điện bên trong máy tính, thiết bị âm thanh & video.

Kiểu UL & Loại CUL

Lõi

Người chỉ huy

Cách nhiệt
Độ dày

Đề cử.
Dia

Khiên
Phạm vi phủ sóng

Độ dày áo khoác

Tổng thể
Đường kính

Người chỉ huy
Điện trở ở 20℃

AWG

Sự thi công

Số/mm

mm

mm

%

mm

mm

Ω/KM

UL20280
(Bị mắc kẹt)

2C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,76

3,70

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,76

3,90

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,76

4.20

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,76

4,40

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0,76

4,70

59,40

20

21/0.178

0,23

1,50

>=65

0,76

5.20

36,70

18

34/0.178

0,23

1,80

>=65

0,76

5,70

23.20

16

26/0.25

0,23

2.10

>=65

0,76

6:30

14,60

3C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,76

3,80

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,76

4.00

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,76

4.20

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,76

4,50

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0,76

5.00

59,40

20

21/0.178

0,23

1,50

>=65

0,76

5,40

36,70

18

34/0.178

0,23

1,80

>=65

0,76

6.00

23.20

4C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,76

4.00

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,76

4.30

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,76

4,50

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,76

4,80

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0,76

5.30

59,40

20

21/0.178

0,23

1,50

>=65

0,76

5,70

36,70

5C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,76

4.30

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,76

4,50

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,76

4,80

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,76

5.00

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0,76

5,60

59,40

THÔNG TIN ĐÓNG GÓI

d1
d2
d4
d5

  • Trước:
  • Kế tiếp: