Chào mừng đến với trang web chính thức của Công ty TNHH Điện tử Dongguan Wenchang.
  • Cáp bọc XLPE UL21414, cáp đa lõi XL-PE với lớp bọc nhôm chống nhiễu.
  • Cáp bọc XLPE UL21414, cáp đa lõi XL-PE với lớp bọc nhôm chống nhiễu.
  • Cáp bọc XLPE UL21414, cáp đa lõi XL-PE với lớp bọc nhôm chống nhiễu.
  • Cáp bọc XLPE UL21414, cáp đa lõi XL-PE với lớp bọc nhôm chống nhiễu.

Cáp bọc XLPE UL21414, cáp đa lõi XL-PE với lớp bọc nhôm chống nhiễu.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Không chứa halogen, ít khói. Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, ủ mềm, dạng sợi hoặc đặc. Lớp cách điện TPE hoặc XL-PE. Vỏ bọc XL-PE. Nhiệt độ định mức: 150°C. Điện áp định mức: 300 volt. Lớp chắn dạng xoắn ốc hoặc bện bằng dây đồng mạ thiếc hoặc không mạ thiếc.

Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Cáp bọc XLPE UL21414, cáp tuân thủ RoHS.

214142

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

-- Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, ủ mềm, dạng sợi hoặc dạng đặc.

-- Lớp cách nhiệt TPE hoặc XL-PE. Vỏ bọc XL-PE.

-- Nhiệt độ định mức: 150°C. Điện áp định mức: 300 volt.

-- Lớp chắn dạng xoắn ốc hoặc bện bằng dây đồng mạ thiếc hoặc không mạ.

-- Đạt tiêu chuẩn thử nghiệm chống cháy thẳng đứng UL VW-1 & CUL FT1.

ỨNG DỤNG

Hệ thống dây dẫn bên trong và kết nối bên ngoài của thiết bị điện tử.

Kiểu UL & Loại CUL

Lõi

Người chỉ huy

Cách nhiệt

Nom.Dia

Bảo hiểm Shield

Độ dày áo khoác

Tổng thể

Người chỉ huy

Độ dày

Đường kính

Điện trở ở 20℃

AWG

Số/mm

mm

mm

%

mm

mm

Ω/KM

UL21414

CUL

(Bị mắc kẹt)

2C

30

7/0.100

0,38

1.1

>=65

0,76

4.4

381

28

7/0.127

0,38

1.2

>=65

0,76

4,5

239

26

7/0.16

0,38

1.3

>=65

0,76

4.6

150

24

11/0.16

0,38

1.4

>=65

0,76

4.9

94,2

22

17/0.16

0,38

1.6

>=65

0,76

5.1

59,4

20

21/0.178

0,38

1.8

>=65

0,76

5.5

36,7

18

34/0.178

0,38

2.1

>=65

0,76

6.1

23.2

16

26/0.25

0,38

2.4

>=65

0,76

6.9

14.6

3C

30

7/0.100

0,38

1.1

>=65

0,76

4,5

381

28

7/0.127

0,38

1.2

>=65

0,76

4.7

239

26

7/0.16

0,38

1.3

>=65

0,76

4.9

150

24

11/0.16

0,38

1.4

>=65

0,76

5.1

94,2

22

17/0.16

0,38

1.6

>=65

0,76

5.3

59,4

20

21/0.178

0,38

1.8

>=65

0,76

6

36,7

18

34/0.178

0,38

2.1

>=65

0,76

6.6

23.2

4C

30

7/0.100

0,38

1.1

>=65

0,76

4.7

381

28

7/0.127

0,38

1.2

>=65

0,76

4.9

239

26

7/0.16

0,38

1.3

>=65

0,76

5.2

150

24

11/0.16

0,38

1.4

>=65

0,76

5.6

94,2

22

17/0.16

0,38

1.6

>=65

0,76

5.9

59,4

20

21/0.178

0,38

1.8

>=65

0,76

6.4

36,7

5C

30

7/0.100

0,38

1.1

>=65

0,76

4.9

381

28

7/0.127

0,38

1.2

>=65

0,76

5.1

239

26

7/0.16

0,38

1.3

>=65

0,76

5.2

150

24

11/0.16

0,38

1.4

>=65

0,76

5.6

94,2

22

17/0.16

0,38

1.6

>=65

0,76

6.2

59,4

6C

30

7/0.100

0,38

1.1

>=65

0,76

5.1

381

28

7/0.127

0,38

1.2

>=65

0,76

5.5

239

26

7/0.16

0,38

1.3

>=65

0,76

5.9

150

24

11/0.16

0,38

1.4

>=65

0,76

6.2

94,2

THÔNG TIN ĐÓNG GÓI

210163
210164
210165
210166

Cuộn nhựa

Cuộn Polywood


  • Trước:
  • Kế tiếp: