Chào mừng đến với trang web chính thức của Công ty TNHH Điện tử Dongguan Wenchang.
  • Cáp cách điện PP bọc TPU UL20549, độ dẻo cao, chịu được 80°C, 300V.
  • Cáp cách điện PP bọc TPU UL20549, độ dẻo cao, chịu được 80°C, 300V.

Cáp cách điện PP bọc TPU UL20549, độ dẻo cao, chịu được 80°C, 300V.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, ủ mềm, dạng sợi hoặc đặc. Lớp cách điện SR-PVC/PVC/PP/TPU/XL-PE. Vỏ bọc TPU. Lớp chắn bằng dây đồng mạ thiếc hoặc không mạ, dạng xoắn ốc hoặc bện. Nhiệt độ định mức: 80℃. Điện áp định mức: 300V. Độ dày dây đồng đều giúp dễ dàng bóc vỏ và cắt.

Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Cáp chống nhiễu UL20549

Số hồ sơ: E214500

ul5

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

-- Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, ủ mềm, dạng sợi hoặc dạng đặc.

-- Vật liệu cách nhiệt SR-PVC/PVC/PP/TPU/XL-PE.

-- Được bọc bằng TPU.

-- Lớp chắn dạng xoắn ốc hoặc bện bằng dây đồng mạ thiếc hoặc không mạ.

-- Nhiệt độ định mức: 80℃. Điện áp định mức: 300V.

-- Dây có độ dày đồng đều, dễ bóc vỏ và cắt.

-- Đạt tiêu chuẩn thử nghiệm chống cháy thẳng đứng UL VW-1 & CUL FT1.

-- Tiêu chuẩn thực hiện: UL758, UL1581, CSA22.2.

-- Dùng cho hệ thống dây điện bên trong các thiết bị điện tử hoặc điện nói chung.

Kiểu UL & Loại CUL

Lõi

Người chỉ huy

Cách nhiệt
Độ dày

Đề cử.
Dia

Khiên
Phạm vi phủ sóng

Độ dày áo khoác

Tổng thể
Đường kính

Người chỉ huy
Điện trở ở 20℃

AWG

Sự thi công

Số/mm

mm

mm

%

mm

mm

Ω/KM

UL20549
(Bị mắc kẹt)

3C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0.381

3.20

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0.381

3,60

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0.381

3,90

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0.381

4.20

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0.381

4,40

59,40

20

21/0.178

0,23

1,50

>=65

0.381

4,90

36,70

18

34/0.178

0,23

1,80

>=65

0.381

5,60

23.20

5C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0.381

4.30

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0.381

4,70

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0.381

5.00

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0.381

5,40

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0.381

5,80

59,40

20

21/0.178

0,23

1,50

>=65

0.381

6,40

36,70

18

34/0.178

0,23

1,80

>=65

0.381

7.00

23.20

6C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0.381

4,60

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0.381

4,90

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0.381

5,40

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0.381

5,60

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0.381

6:30

59,40

20

21/0.178

0,23

1,50

>=65

0.381

6,80

36,70

18

34/0.178

0,23

1,80

>=65

0.381

7,80

23.20

THÔNG TIN ĐÓNG GÓI

d1
d2
d4
d5

  • Trước:
  • Kế tiếp: