Chào mừng đến với trang web chính thức của Công ty TNHH Điện tử Dongguan Wenchang.
  • Cáp dẹt UL2651 đã được cắt và tuốt vỏ.

Cáp dẹt UL2651 đã được cắt và tuốt vỏ.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, ủ mềm, dạng sợi hoặc đặc, có lớp phủ bảo vệ bên ngoài. Nhiệt độ định mức: 105℃. Điện áp định mức: 300V. Đạt tiêu chuẩn thử nghiệm chống cháy thẳng đứng UL VW-1 & CSA FT1. Dùng cho hệ thống dây điện bên trong các thiết bị điện.

Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Dây dẹt UL2651

Số hồ sơ: E214500

3-18

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

-- Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, ủ mềm, dạng sợi hoặc đặc, có lớp phủ bảo vệ bên ngoài.

-- Nhiệt độ định mức: 105℃.

-- Điện áp định mức: 300V.

-- Đạt tiêu chuẩn thử nghiệm chống cháy thẳng đứng UL VW-1 & CSA FT1.

-- Dùng cho hệ thống dây điện bên trong các thiết bị điện.

Kiểu UL & Loại CSA

AWG

Người chỉ huy

Độ dày lớp cách nhiệt

Tổng thể
Đường kính

Lõi

Sân bóng đá

Người chỉ huy
Điện trở ở 20℃

Sự thi công

Số/mm

mm

mm

NO

mm

Ω/KM

UL2651
(Bị mắc kẹt)

26

7/0.16

0,23

1,05*16,00

8

2.00

150,00

26

7/0.16

0,23

1,05*20,00

10

2.00

150,00

26

7/0.16

0,23

1,05*24,00

12

2.00

150,00

26

7/0.16

0,23

1,05*28,00

14

2.00

150,00

26

7/0.16

0,23

1,05*32,00

16

2.00

150,00

26

7/0.16

0,23

1,05*36,00

18

2.00

150,00

26

7/0.16

0,23

1,05*40,00

20

2.00

150,00

26

7/0.16

0,23

1,05*44,00

22

2.00

150,00

26

7/0.16

0,23

1,05*48,00

24

2.00

150,00

26

7/0.16

0,23

1,05*60,00

30

2.00

150,00

26

7/0.16

0,23

1,05*64,00

32

2.00

150,00

26

7/0.16

0,23

1,05*20,32

8

2,54

150,00

26

7/0.16

0,23

1,05*25,40

10

2,54

150,00

26

7/0.16

0,23

1,05*30,48

12

2,54

150,00

26

7/0.16

0,23

1,05*35,56

14

2,54

150,00

26

7/0.16

0,23

1,05*40,64

16

2,54

150,00

26

7/0.16

0,23

1,05*45,72

18

2,54

150,00

26

7/0.16

0,23

1,05*50,80

20

2,54

150,00

26

7/0.16

0,23

1,05*55,88

22

2,54

150,00

26

7/0.16

0,23

1,05*60,96

24

2,54

150,00

26

7/0.16

0,23

1,05*76,20

30

2,54

150,00

26

7/0.16

0,23

1,05*81,28

32

2,54

150,00

Kiểu UL & Loại CSA

AWG

Người chỉ huy

Độ dày lớp cách nhiệt

Tổng thể
Đường kính

Lõi

Sân bóng đá

Người chỉ huy
Điện trở ở 20℃

Sự thi công

Số/mm

mm

mm

NO

mm

Ω/KM

UL2651-1
(Bị mắc kẹt)

28

7/0.127

0,23

0,9×11,43

9

1,27

239,00

28

7/0.127

0,23

0,9×12,70

10

1,27

239,00

28

7/0.127

0,23

0,9×17,78

14

1,27

239,00

28

7/0.127

0,23

0,9×19,05

15

1,27

239,00

28

7/0.127

0,23

0,9×20,32

16

1,27

239,00

28

7/0.127

0,23

0,9×25,40

20

1,27

239,00

28

7/0.127

0,23

0,9×31,75

25

1,27

239,00

28

7/0.127

0,23

0,9×33,02

26

1,27

239,00

28

7/0.127

0,23

0,9×38,10

30

1,27

239,00

28

7/0.127

0,23

0,9×43,18

34

1,27

239,00

28

7/0.127

0,23

0,9×45,72

36

1,27

239,00

28

7/0.127

0,23

0,9×50,80

40

1,27

239,00

28

7/0.127

0,23

0,9×63,50

50

1,27

239,00

28

7/0.127

0,23

0,9×76,20

60

1,27

239,00

THÔNG TIN ĐÓNG GÓI

26516
26517

  • Trước:
  • Kế tiếp: