Chào mừng đến với trang web chính thức của Công ty TNHH Điện tử Dongguan Wenchang.
  • Cáp bọc PVC có độ linh hoạt cao dùng cho xích kéo
  • Cáp bọc PVC có độ linh hoạt cao dùng cho xích kéo

Cáp bọc PVC có độ linh hoạt cao dùng cho xích kéo

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Sản phẩm này dùng cho cáp dữ liệu và tín hiệu, công nghệ cảm biến, thiết bị điều khiển và kỹ thuật điều khiển máy tính. Có thể sử dụng trong điều kiện ẩm ướt nhưng không thích hợp sử dụng ngoài trời.

Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Cáp bọc PVC siêu dẻo gấp 8 triệu lần

pvc-2

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

-- Dây dẫn đồng trần siêu mảnh, dạng sợi bện.

-- Lớp cách nhiệt PVC, lớp vỏ PVC.

-- Tấm chắn bện bằng đồng mạ thiếc.

-- Lớp vỏ PVC có khả năng chống dầu và chất làm mát cực tốt.

-- Nhiệt độ định mức: 80℃; Điện áp định mức: 300V.

-- Tuân thủ các tiêu chuẩn UL2464, UL20276, UL2095.

-- Tuổi thọ hữu ích: hơn 8 triệu chu kỳ.

-- Dùng cho cáp dữ liệu và tín hiệu, công nghệ cảm biến, thiết bị điều khiển và kỹ thuật điều khiển máy tính. Có thể sử dụng trong điều kiện ẩm ướt nhưng không dùng ngoài trời.

Phong cách

AWG

Người chỉ huy

Cách nhiệt
Độ dày

Đề cử.
Dia

Bảo hiểm Shield

Độ dày áo khoác

Tổng thể
Đường kính

Người chỉ huy
Điện trở ở 20℃

Lõi

Sự thi công

Số/mm

mm

mm

%

mm

mm

Ω/KM

PVC

26

2

30/0.08

0,25

1.00

>=65

0,76

4.00

140,00

3

30/0.08

0,25

1.00

>=65

0,76

4.00

140,00

4

30/0.08

0,25

1.00

>=65

0,76

4,40

140,00

5

30/0.08

0,25

1.00

>=65

0,76

4,70

140,00

7

30/0.08

0,25

1.00

>=65

0,76

5.10

140,00

10

30/0.08

0,25

1.00

>=65

0,76

5,70

140,00

12

30/0.08

0,25

1.00

>=65

0,76

6.00

140,00

14

30/0.08

0,25

1.00

>=65

0,76

6,40

140,00

18

30/0.08

0,25

1.00

>=65

0,76

6,90

140,00

25

30/0.08

0,25

1.00

>=65

0,76

7,80

140,00

24

2

42/0.08

0,25

1.10

>=65

0,76

4.20

87,50

3

42/0.08

0,25

1.10

>=65

0,76

4,40

87,50

4

42/0.08

0,25

1.10

>=65

0,76

4,70

87,50

5

42/0.08

0,25

1.10

>=65

0,76

5.00

87,50

7

42/0.08

0,25

1.10

>=65

0,76

5,40

87,50

10

42/0.08

0,25

1.10

>=65

0,76

6.10

87,50

12

42/0.08

0,25

1.10

>=65

0,76

6,50

87,50

14

42/0.08

0,25

1.10

>=65

0,76

6,90

87,50

18

42/0.08

0,25

1.10

>=65

0,76

7,50

87,50

25

42/0.08

0,25

1.10

>=65

0,76

8,50

87,50

22

2

70/0.08

0,25

1,30

>=65

0,76

4,60

55,00

3

70/0.08

0,25

1,30

>=65

0,76

4,80

55,00

4

70/0.08

0,25

1,30

>=65

0,76

5.20

55,00

5

70/0.08

0,25

1,30

>=65

0,76

5,50

55,00

7

70/0.08

0,25

1,30

>=65

0,76

6.00

55,00

10

70/0.08

0,25

1,30

>=65

0,76

7.00

55,00

12

70/0.08

0,25

1,30

>=65

0,76

7:30

55,00

14

70/0.08

0,25

1,30

>=65

0,76

7,80

55,00

18

70/0.08

0,25

1,30

>=65

0,76

8.40

55,00

25

70/0.08

0,25

1,30

>=65

0,76

9,70

55,00

THÔNG TIN ĐÓNG GÓI

210163
210164
210165
210166

Cuộn nhựa

Cuộn Polywood


  • Trước:
  • Kế tiếp: