Chào mừng đến với trang web chính thức của Công ty TNHH Điện tử Dongguan Wenchang.
  • Cáp rút TPU UL21320, Cáp LSZH, Cáp bọc PUR

Cáp rút TPU UL21320, Cáp LSZH, Cáp bọc PUR

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, ủ mềm, dạng sợi hoặc đặc. Lớp cách điện bằng PVC hoặc SR-PVC. Vỏ bọc bằng PUR. Lớp chắn bằng dây đồng mạ thiếc hoặc không mạ, dạng xoắn ốc hoặc bện. Nhiệt độ định mức: 80℃. Điện áp định mức: 1000V. Đạt tiêu chuẩn thử nghiệm chống cháy thẳng đứng UL VW-1 & CUL FT1.

Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

UL21320

Số hồ sơ: E214500

ul3

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

-- Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, ủ mềm, dạng sợi hoặc dạng đặc.

-- Lớp cách nhiệt PVC hoặc SR-PVC

-- Được bọc bằng PUR.

-- Lớp chắn dạng xoắn ốc hoặc bện bằng dây đồng mạ thiếc hoặc không mạ.

-- Nhiệt độ định mức: 80℃. Điện áp định mức: 1000V

-- Đạt tiêu chuẩn thử nghiệm chống cháy thẳng đứng UL VW-1 & CUL FT1

ỨNG DỤNG

Hệ thống dây điện bên trong của thiết bị điện tử

Kiểu UL & Loại CUL

Lõi

Người chỉ huy

Cách nhiệt
Độ dày

Nom.Dia

Bảo hiểm Shield

Độ dày áo khoác

Tổng thể
Đường kính

Người chỉ huy
Điện trở ở 20℃

AWG

Sự thi công

Số/mm

mm

mm

%

mm

mm

Ω/KM

UL21320
CUL
(Bị mắc kẹt)
 

2C

30

7/0.100

0,76

1,90

>=65

0,76

6.00

381,00

28

7/0.127

0,76

2.00

>=65

0,76

6:30

239,00

26

7/0.16

0,76

2.10

>=65

0,76

6,40

150,00

24

11/0.16

0,76

2.20

>=65

0,76

6,60

94,20

22

17/0.16

0,76

2,40

>=65

0,76

7.00

59,40

20

21/0.178

0,76

2,50

>=65

0,76

7.40

36,70

18

34/0.178

0,76

2,80

>=65

0,76

8.00

23.20

16

26/0.25

0,76

3.10

>=65

0,76

10.20

14,60

UL21320
CUL
(Bị mắc kẹt)

3C

30

7/0.100

0,76

1,90

>=65

0,76

7,90

381,00

28

7/0.127

0,76

2.00

>=65

0,76

8.10

239,00

26

7/0.16

0,76

2.10

>=65

0,76

8:30

150,00

24

11/0.16

0,76

2.20

>=65

0,76

8,50

94,20

22

17/0.16

0,76

2,40

>=65

0,76

8,90

59,40

20

21/0.178

0,76

2,50

>=65

0,76

9.40

36,70

18

34/0.178

0,76

2,80

>=65

0,76

10.00

23.20

UL21320
CUL
(Bị mắc kẹt)

4C

30

7/0.100

0,76

1,90

>=65

0,76

8.10

381,00

28

7/0.127

0,76

2.00

>=65

0,76

8:30

239,00

26

7/0.16

0,76

2.10

>=65

0,76

8,60

150,00

24

11/0.16

0,76

2.20

>=65

0,76

8,90

94,20

22

17/0.16

0,76

2,40

>=65

0,76

9:30

59,40

20

21/0.178

0,76

2,50

>=65

0,76

9,80

36,70

UL21320
CUL
(Bị mắc kẹt)

5C

30

7/0.100

0,76

1,90

>=65

0,76

8.40

381,00

28

7/0.127

0,76

2.00

>=65

0,76

8,70

239,00

26

7/0.16

0,76

2.10

>=65

0,76

8,80

150,00

24

11/0.16

0,76

2.20

>=65

0,76

9.20

94,20

22

17/0.16

0,76

2,40

>=65

0,76

9,80

59,40

UL21320
CUL
(Bị mắc kẹt)

6C

30

7/0.100

0,76

1,90

>=65

0,76

8,80

381,00

28

7/0.127

0,76

2.00

>=65

0,76

9.10

239,00

26

7/0.16

0,76

2.10

>=65

0,76

9.40

150,00

24

11/0.16

0,76

2.20

>=65

0,76

9,70

94,20

THÔNG TIN ĐÓNG GÓI

d1
d2
d4
d5

  • Trước:
  • Kế tiếp: