Chào mừng đến với trang web chính thức của Công ty TNHH Điện tử Dongguan Wenchang.
  • Cáp nội bộ UL21462, cáp đa lõi, cáp bọc vỏ có lớp chắn bằng lá nhôm, dạng bện.
  • Cáp nội bộ UL21462, cáp đa lõi, cáp bọc vỏ có lớp chắn bằng lá nhôm, dạng bện.
  • Cáp nội bộ UL21462, cáp đa lõi, cáp bọc vỏ có lớp chắn bằng lá nhôm, dạng bện.
  • Cáp nội bộ UL21462, cáp đa lõi, cáp bọc vỏ có lớp chắn bằng lá nhôm, dạng bện.

Cáp nội bộ UL21462, cáp đa lõi, cáp bọc vỏ có lớp chắn bằng lá nhôm, dạng bện.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, ủ mềm, dạng sợi hoặc đặc. Lớp cách điện MPPE-PE. Vỏ bọc MPPE-PE. Nhiệt độ định mức: 80°C. Điện áp định mức: 1000 volt. Lớp chắn dạng xoắn ốc hoặc bện bằng dây đồng mạ thiếc hoặc không mạ thiếc. Đạt tiêu chuẩn thử nghiệm chống cháy thẳng đứng UL VW-1 & CUL FT1.

Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Cáp nội bộ UL21462

214622

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

-- Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, ủ mềm, dạng sợi hoặc dạng đặc.

-- Lớp cách điện MPPE-PE. Lớp vỏ bọc MPPE-PE.

-- Nhiệt độ định mức: 80°C. Điện áp định mức: 1000 volt.

-- Lớp chắn dạng xoắn ốc hoặc bện bằng dây đồng mạ thiếc hoặc không mạ.

-- Đạt tiêu chuẩn thử nghiệm chống cháy thẳng đứng UL VW-1 & CUL FT1.

ỨNG DỤNG

Hệ thống dây điện bên trong.

Kiểu UL & Loại CUL

Lõi

Người chỉ huy

Cách nhiệt

Nom.Dia

Bảo hiểm Shield

Độ dày áo khoác

Tổng thể

Người chỉ huy

Độ dày

Đường kính

Điện trở ở 20℃

AWG

Số/mm

mm

mm

%

mm

mm

Ω/KM

UL21462

CUL

(Bị mắc kẹt)

2C

30

7/0.100

0,28

0,8

>=65

0,28

3.6

381

28

7/0.127

0,28

0,9

>=65

0,28

3.8

239

26

7/0.16

0,28

1

>=65

0,28

3.9

150

24

11/0.16

0,28

1.1

>=65

0,28

4

94,2

22

17/0.16

0,28

1.3

>=65

0,28

4.4

59,4

20

21/0.178

0,28

1,5

>=65

0,28

4.8

36,7

18

34/0.178

0,28

1.8

>=65

0,28

5.4

23.2

16

26/0.25

0,28

2

>=65

0,28

4.6

14.6

3C

30

7/0.100

0,28

0,8

>=65

0,28

3.8

381

28

7/0.127

0,28

0,9

>=65

0,28

4

239

26

7/0.16

0,28

1

>=65

0,28

4.2

150

24

11/0.16

0,28

1.1

>=65

0,28

4.4

94,2

22

17/0.16

0,28

1.3

>=65

0,28

5

59,4

20

21/0.178

0,28

1,5

>=65

0,28

5.3

36,7

18

34/0.178

0,28

1.8

>=65

0,28

5.9

23.2

4C

30

7/0.100

0,28

0,8

>=65

0,28

4

381

28

7/0.127

0,28

0,9

>=65

0,28

4.2

239

26

7/0.16

0,28

1

>=65

0,28

4,5

150

24

11/0.16

0,28

1.1

>=65

0,28

4.9

94,2

22

17/0.16

0,28

1.3

>=65

0,28

5.2

59,4

20

21/0.178

0,28

1,5

>=65

0,28

5.7

36,7

5C

30

7/0.100

0,28

0,8

>=65

0,28

4.2

381

28

7/0.127

0,28

0,9

>=65

0,28

4.4

239

26

7/0.16

0,28

1

>=65

0,28

4,5

150

24

11/0.16

0,28

1.1

>=65

0,28

4.9

94,2

22

17/0.16

0,28

1.3

>=65

0,28

5.5

59,4

6C

30

7/0.100

0,28

0,8

>=65

0,28

4.4

381

28

7/0.127

0,28

0,9

>=65

0,28

4.8

239

26

7/0.16

0,28

1

>=65

0,28

5.2

150

24

11/0.16

0,28

1.1

>=65

0,28

5.5

94,2

THÔNG TIN ĐÓNG GÓI

210163
210164
210165
210166

Cuộn nhựa

Cuộn Polywood


  • Trước:
  • Kế tiếp: