Chào mừng đến với trang web chính thức của Công ty TNHH Điện tử Dongguan Wenchang.
  • Cáp xoắn đa lõi UL21466, cáp cuộn, cáp có thể thu gọn

Cáp xoắn đa lõi UL21466, cáp cuộn, cáp có thể thu gọn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, ủ mềm, dạng sợi hoặc đặc. Lớp cách điện PP, PE hoặc FR-PE. Vỏ bọc PUR. Lớp chắn bằng dây đồng mạ thiếc hoặc không mạ, dạng xoắn ốc hoặc bện. Nhiệt độ định mức: 80℃. Điện áp định mức: 300V. Đạt tiêu chuẩn thử nghiệm chống cháy thẳng đứng UL VW-1 & CUL FT1.

Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

UL21466

Số hồ sơ: E214500

ul3

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

-- Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, ủ mềm, dạng sợi hoặc dạng đặc.

-- Lớp cách nhiệt PP, PE hoặc FR-PE

-- Được bọc bằng PUR.

-- Lớp chắn dạng xoắn ốc hoặc bện bằng dây đồng mạ thiếc hoặc không mạ.

-- Nhiệt độ định mức: 80℃. Điện áp định mức: 300V

-- Đạt tiêu chuẩn thử nghiệm chống cháy thẳng đứng UL VW-1 & CUL FT1

Kiểu UL & Loại CUL

Lõi

Người chỉ huy

Cách nhiệt
Độ dày

Nom.Dia

Bảo hiểm Shield

Độ dày áo khoác

Tổng thể
Đường kính

Người chỉ huy
Điện trở ở 20℃

AWG

Sự thi công

Số/mm

mm

mm

%

mm

mm

Ω/KM

UL21466
CUL
(Bị mắc kẹt)
 

2C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,89

3,80

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,89

4.10

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,89

4.30

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,89

4,40

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0,89

4,80

59,40

20

21/0.178

0,23

1,50

>=65

0,89

5.20

36,70

18

34/0.178

0,23

1,80

>=65

0,89

5,80

23.20

16

26/0.25

0,23

2.00

>=65

0,89

8.00

14,60

UL21466
CUL
(Bị mắc kẹt)

3C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,89

5,70

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,89

5,90

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,89

6.10

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,89

6:30

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0,89

6,70

59,40

20

21/0.178

0,23

1,50

>=65

0,89

7.20

36,70

18

34/0.178

0,23

1,80

>=65

0,89

7,80

23.20

UL21466
CUL
(Bị mắc kẹt)

4C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,89

5,90

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,89

6.10

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,89

6,40

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,89

6,70

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0,89

7.10

59,40

20

21/0.178

0,23

1,50

>=65

0,89

7,60

36,70

UL21466
CUL
(Bị mắc kẹt)

5C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,89

6.20

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,89

6,50

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,89

6,60

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,89

7.00

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0,89

7,60

59,40

UL21466
CUL
(Bị mắc kẹt)

6C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,89

6,60

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,89

6,90

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,89

7.20

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,89

7,50

94,20

THÔNG TIN ĐÓNG GÓI

d1
d2
d4
d5

  • Trước:
  • Kế tiếp: