Chào mừng đến với trang web chính thức của Công ty TNHH Điện tử Dongguan Wenchang.
  • Cáp đàn hồi UL21030, cáp xoắn ốc, cáp uốn cong, độ linh hoạt cao

Cáp đàn hồi UL21030, cáp xoắn ốc, cáp uốn cong, độ linh hoạt cao

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, ủ mềm, dạng sợi hoặc đặc. Lớp cách điện PP, PE hoặc FR-PE. Vỏ bọc PUR. Lớp chắn bằng dây đồng mạ thiếc hoặc không mạ thiếc dạng xoắn ốc hoặc bện. Nhiệt độ định mức: 60 hoặc 80℃. Điện áp định mức: 300V. Đạt tiêu chuẩn thử nghiệm chống cháy thẳng đứng UL VW-1 & CUL FT1.

Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

UL21030

Số hồ sơ: E214500

ul3

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

-- Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, ủ mềm, dạng sợi hoặc dạng đặc.

-- Lớp cách nhiệt PP, PE hoặc FR-PE

-- Được bọc bằng PUR.

-- Lớp chắn dạng xoắn ốc hoặc bện bằng dây đồng mạ thiếc hoặc không mạ.

-- Nhiệt độ định mức: 60 hoặc 80℃. Điện áp định mức: 300V.

-- Đạt tiêu chuẩn thử nghiệm chống cháy thẳng đứng UL VW-1 & CUL FT1

ỨNG DỤNG

Kết nối bên ngoài hoặc đấu dây bên trong của thiết bị điện tử

Kiểu UL & Loại CUL

Lõi

Người chỉ huy

Cách nhiệt
Độ dày

Nom.Dia

Bảo hiểm Shield

Độ dày áo khoác

Tổng thể
Đường kính

Người chỉ huy
Điện trở ở 20℃

AWG

Sự thi công

Số/mm

mm

mm

%

mm

mm

Ω/KM

UL21030
CUL
(Bị mắc kẹt)
 

2C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,76

3,60

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,76

3,90

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,76

4.00

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,76

4.20

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0,76

4,60

59,40

20

21/0.178

0,23

1,50

>=65

0,76

5.00

36,70

18

34/0.178

0,23

1,80

>=65

0,76

5,60

23.20

16

26/0.25

0,23

2.00

>=65

0,76

7,80

14,60

UL21030
CUL
(Bị mắc kẹt)

3C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,76

5,50

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,76

5,70

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,76

5,90

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,76

6.10

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0,76

6,50

59,40

20

21/0.178

0,23

1,50

>=65

0,76

7.00

36,70

18

34/0.178

0,23

1,80

>=65

0,76

7,60

23.20

UL21030
CUL
(Bị mắc kẹt)

4C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,76

5,70

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,76

5,90

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,76

6.20

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,76

6,50

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0,76

6,90

59,40

20

21/0.178

0,23

1,50

>=65

0,76

7.40

36,70

UL21030
CUL
(Bị mắc kẹt)

5C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,76

6.00

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,76

6:30

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,76

6,40

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,76

6,80

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0,76

7.40

59,40

UL21030
CUL
(Bị mắc kẹt)

6C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,76

6,40

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,76

6,70

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,76

7.00

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,76

7:30

94,20

THÔNG TIN ĐÓNG GÓI

d1
d2
d4
d5

  • Trước:
  • Kế tiếp: