Chào mừng đến với trang web chính thức của Công ty TNHH Điện tử Dongguan Wenchang.
  • Cáp xoắn UL21119 LSZH 2C-10C, cáp lò xo

Cáp xoắn UL21119 LSZH 2C-10C, cáp lò xo

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, ủ mềm, dạng sợi hoặc đặc. Lớp cách điện PP, PE hoặc FR-PE. Vỏ bọc PUR. Lớp chắn bằng dây đồng mạ thiếc hoặc không mạ, dạng xoắn ốc hoặc bện. Nhiệt độ định mức: 80℃. Điện áp định mức: 150V. Đạt tiêu chuẩn thử nghiệm chống cháy thẳng đứng UL VW-1 & CUL FT1.

Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

UL21119

Số hồ sơ: E214500

ul3

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

-- Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, ủ mềm, dạng sợi hoặc dạng đặc.

-- Lớp cách nhiệt PP, PE hoặc FR-PE

-- Được bọc bằng PUR.

-- Lớp chắn dạng xoắn ốc hoặc bện bằng dây đồng mạ thiếc hoặc không mạ.

-- Nhiệt độ định mức: 80℃. Điện áp định mức: 150V

-- Đạt tiêu chuẩn thử nghiệm chống cháy thẳng đứng UL VW-1 & CUL FT1

ỨNG DỤNG

Kết nối bên ngoài hoặc đấu dây bên trong của thiết bị điện tử

Kiểu UL

Lõi

Người chỉ huy

Cách nhiệt
Độ dày

Nom.Dia

Bảo hiểm Shield

Độ dày áo khoác

Tổng thể
Đường kính

Người chỉ huy
Điện trở ở 20℃

AWG

Sự thi công

Số/mm

mm

mm

%

mm

mm

Ω/KM

UL21119

(Bị mắc kẹt)
 

2C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,76

3,60

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,76

3,90

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,76

4.00

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,76

4.20

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0,76

4,60

59,40

20

21/0.178

0,23

1,50

>=65

0,76

5.00

36,70

18

34/0.178

0,23

1,80

>=65

0,76

5,60

23.20

16

26/0.25

0,23

2.00

>=65

0,76

7,80

14,60

UL21119
 
(Bị mắc kẹt)

3C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,76

5,50

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,76

5,70

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,76

5,90

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,76

6.10

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0,76

6,50

59,40

20

21/0.178

0,23

1,50

>=65

0,76

7.00

36,70

18

34/0.178

0,23

1,80

>=65

0,76

7,60

23.20

UL21119

(Bị mắc kẹt)

4C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,76

5,70

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,76

5,90

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,76

6.20

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,76

6,50

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0,76

6,90

59,40

20

21/0.178

0,23

1,50

>=65

0,76

7.40

36,70

UL21119
(Bị mắc kẹt)

5C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,76

6.00

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,76

6:30

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,76

6,40

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,76

6,80

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0,76

7.40

59,40

UL21119
(Bị mắc kẹt)

6C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,76

6,40

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,76

6,70

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,76

7.00

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,76

7:30

94,20

THÔNG TIN ĐÓNG GÓI

d1
d2
d4
d5

  • Trước:
  • Kế tiếp: