Chào mừng đến với Trang web chính thức của Công ty TNHH Văn Xương Đông Quan
  • Chứng chỉ UL21040 ROHS REACH Cáp cuộn cáp xoắn ốc

Chứng chỉ UL21040 ROHS REACH Cáp cuộn cáp xoắn ốc

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Dây dẫn bằng đồng đóng hộp, ủ, bện hoặc rắn.Cách điện PVC hoặc SR-PVC.PUR khoác áo khoác.Lá chắn xoắn ốc hoặc bện bằng đồng đóng hộp hoặc trần bằng đồng.Nhiệt độ định mức: 60 ℃.Điện áp định mức: 600 HOẶC 1000Volts.Vượt qua thử nghiệm ngọn lửa thẳng đứng UL VW-1 & CUL FT1.

Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

UL21040

Tệp số: E214500

ul3

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

- Dây dẫn bằng đồng đóng hộp, ủ, bện hoặc rắn.

- Cách điện PVC hoặc SR-PVC

- Áo khoác PUR.

- Tấm chắn xoắn hoặc bện bằng dây đồng thiếc hoặc đồng trần.

- Nhiệt độ định mức: 60 ℃.Điện áp định mức: 600 hoặc 1000Volts

- Vượt qua thử nghiệm ngọn lửa thẳng đứng UL VW-1 & CUL FT1

ĐĂNG KÍ

Kết nối bên ngoài của thiết bị điện tử

Kiểu UL & Kiểu CUL

Lõi

Nhạc trưởng

Vật liệu cách nhiệt
Độ dày

Nom.Dia

Bảo hiểm Shield

Độ dày áo khoác

Tổng thể
Dimeter

Nhạc trưởng
Kháng cự ở 20 ℃

AWG

Sự thi công

Không / mm

mm

mm

%

mm

mm

Ω / KM

UL21140
CUL
(Mắc kẹt)
 

2C

30

7 / 0,100

0,76

1,90

> = 65

1,15

6,70

381,00

28

7 / 0,127

0,76

2,00

> = 65

1,15

7.00

239,00

26

7 / 0,16

0,76

2,10

> = 65

1,15

7.10

150,00

24

11 / 0,16

0,76

2,20

> = 65

1,15

7.30

94,20

22

17 / 0,16

0,76

2,40

> = 65

1,15

7.70

59,40

20

21 / 0,178

0,76

2,50

> = 65

1,15

8.10

36,70

18

34 / 0,178

0,76

2,80

> = 65

1,15

8,70

23,20

16

26 / 0,25

0,76

3,10

> = 65

1,15

10,90

14,60

UL21140
CUL
(Mắc kẹt)

3C

30

7 / 0,100

0,76

1,90

> = 65

1,15

8,60

381,00

28

7 / 0,127

0,76

2,00

> = 65

1,15

8,80

239,00

26

7 / 0,16

0,76

2,10

> = 65

1,15

9.00

150,00

24

11 / 0,16

0,76

2,20

> = 65

1,15

9,20

94,20

22

17 / 0,16

0,76

2,40

> = 65

1,15

9,60

59,40

20

21 / 0,178

0,76

2,50

> = 65

1,15

10.10

36,70

18

34 / 0,178

0,76

2,80

> = 65

1,15

10,70

23,20

UL21140
CUL
(Mắc kẹt)

4C

30

7 / 0,100

0,76

1,90

> = 65

1,15

8,80

381,00

28

7 / 0,127

0,76

2,00

> = 65

1,15

9.00

239,00

26

7 / 0,16

0,76

2,10

> = 65

1,15

9.30

150,00

24

11 / 0,16

0,76

2,20

> = 65

1,15

9,60

94,20

22

17 / 0,16

0,76

2,40

> = 65

1,15

10.00

59,40

20

21 / 0,178

0,76

2,50

> = 65

1,15

10,50

36,70

UL21140
CUL
(Mắc kẹt)

5C

30

7 / 0,100

0,76

1,90

> = 65

1,15

9.10

381,00

28

7 / 0,127

0,76

2,00

> = 65

1,15

9,40

239,00

26

7 / 0,16

0,76

2,10

> = 65

1,15

9,50

150,00

24

11 / 0,16

0,76

2,20

> = 65

1,15

9,90

94,20

22

17 / 0,16

0,76

2,40

> = 65

1,15

10,60

59,40

UL21140
CUL
(Mắc kẹt)

6C

30

7 / 0,100

0,76

1,90

> = 65

1,15

9,50

381,00

28

7 / 0,127

0,76

2,00

> = 65

1,15

9,80

239,00

26

7 / 0,16

0,76

2,10

> = 65

1,15

10.10

150,00

24

11 / 0,16

0,76

2,20

> = 65

1,15

10,40

94,20

CHI TIẾT ĐÓNG GÓI

d1
d2
d4
d5

  • Trước:
  • Tiếp theo: