Chào mừng đến với trang web chính thức của Công ty TNHH Điện tử Dongguan Wenchang.
  • Cáp xoắn ốc TPU UL21161, cáp cuộn có lớp chắn bằng lá nhôm bện.

Cáp xoắn ốc TPU UL21161, cáp cuộn có lớp chắn bằng lá nhôm bện.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, ủ mềm, dạng sợi hoặc đặc. Lớp cách điện bằng PP, PE hoặc FR-PE. Vỏ bọc bằng PUR. Lớp chắn dạng xoắn ốc hoặc bện bằng dây đồng mạ thiếc hoặc không mạ thiếc. Nhiệt độ định mức: 80℃. Điện áp định mức: Không quy định. Đạt thử nghiệm chống cháy thẳng đứng UL VW-1 & CUL FT1.

Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

CÁP CHỐNG PHẢN UL21161

Số hồ sơ: E214500

ul3

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

-- Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, ủ mềm, dạng sợi hoặc dạng đặc.

-- Vật liệu cách nhiệt PP, PE hoặc FR-PE.

-- Được bọc bằng PUR.

-- Lớp chắn dạng xoắn ốc hoặc bện bằng dây đồng mạ thiếc hoặc không mạ.

-- Nhiệt độ định mức: 80℃. Điện áp định mức: 300V.

-- Đạt tiêu chuẩn thử nghiệm chống cháy thẳng đứng UL VW-1 & CUL FT1.

ỨNG DỤNG

Hệ thống dây điện bên trong của các thiết bị và đồ gia dụng điện tử.

Kiểu UL & Loại CUL

Lõi

Người chỉ huy

Cách nhiệt
Độ dày

Nom.Dia

Bảo hiểm Shield

Độ dày áo khoác

Tổng thể
Đường kính

Người chỉ huy
Điện trở ở 20℃

AWG

Sự thi công

mm

mm

%

mm

mm

Ω/KM

Số/mm

UL21161
CUL
(Bị mắc kẹt)
 

2C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,76

3,60

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,76

3,90

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,76

4.00

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,76

4.20

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0,76

4,60

59,40

20

21/0.178

0,23

1,50

>=65

0,76

5.00

36,70

18

34/0.178

0,23

1,80

>=65

0,76

5,60

23.20

16

26/0.25

0,23

2.00

>=65

0,76

7,80

14,60

UL21161
CUL
(Bị mắc kẹt)

3C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,76

5,50

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,76

5,70

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,76

5,90

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,76

6.10

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0,76

6,50

59,40

20

21/0.178

0,23

1,50

>=65

0,76

7.00

36,70

18

34/0.178

0,23

1,80

>=65

0,76

7,60

23.20

UL21161
CUL
(Bị mắc kẹt)

4C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,76

5,70

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,76

5,90

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,76

6.20

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,76

6,50

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0,76

6,90

59,40

20

21/0.178

0,23

1,50

>=65

0,76

7.40

36,70

UL21161
CUL
(Bị mắc kẹt)

5C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,76

6.00

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,76

6:30

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,76

6,40

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,76

6,80

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0,76

7.40

59,40

UL21161
CUL
(Bị mắc kẹt)

6C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,76

6,40

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,76

6,70

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,76

7.00

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,76

7:30

94,20

THÔNG TIN ĐÓNG GÓI

d1
d2
d4
d5

  • Trước:
  • Kế tiếp: