Chào mừng đến với trang web chính thức của Công ty TNHH Điện tử Dongguan Wenchang.
  • Cáp TPU UL21765 có lớp chắn 105°C 300V dùng để kết nối thiết bị điện bên ngoài.
  • Cáp TPU UL21765 có lớp chắn 105°C 300V dùng để kết nối thiết bị điện bên ngoài.
  • Cáp TPU UL21765 có lớp chắn 105°C 300V dùng để kết nối thiết bị điện bên ngoài.

Cáp TPU UL21765 có lớp chắn 105°C 300V dùng để kết nối thiết bị điện bên ngoài.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Dây dẫn đồng mạ thiếc, ủ mềm, dạng sợi hoặc đặc, cỡ 50AWG – 10AWG. Lớp cách điện PVC TPE hoặc MPPE XL-PE. Vỏ bọc TPU. Lớp chắn xoắn ốc hoặc bện bằng dây đồng mạ thiếc hoặc không mạ thiếc. Nhiệt độ định mức: 105℃. Điện áp định mức: 300V. Đạt tiêu chuẩn thử nghiệm chống cháy UL VW-1 & CUL FT1 hoặc FT2. Dùng để kết nối các thiết bị điện bên ngoài.

Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Cáp chống nhiễu UL21765

Số hồ sơ: E214500

UL1

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

-- Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, ủ mềm, dạng sợi hoặc đặc, cỡ 50AWG - 10AWG.

-- Lớp cách nhiệt PVC TPE HOẶC MPPE XL-PE.

-- Được bọc bằng TPU.

-- Lớp chắn dạng xoắn ốc hoặc bện bằng dây đồng mạ thiếc hoặc không mạ.

-- Nhiệt độ định mức: 105℃. Điện áp định mức: 300V.

-- Đạt tiêu chuẩn thử nghiệm chống cháy UL VW-1 & CUL FT1 hoặc FT2.

-- Kết nối bên ngoài của các thiết bị.

Kiểu UL & Loại CUL

Lõi

Người chỉ huy

Cách nhiệt
Độ dày

Đề cử.
Dia

Khiên
Phạm vi phủ sóng

Độ dày áo khoác

Tổng thể
Đường kính

Người chỉ huy
Điện trở ở 20℃

AWG

Sự thi công

Số/mm

mm

mm

%

mm

mm

Ω/KM

UL21765
(Bị mắc kẹt)

2C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,76

3,70

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,76

3,90

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,76

4.10

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,76

4.30

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0,76

4,70

59,40

20

21/0.178

0,23

1,50

>=65

0,76

5.10

36,70

18

34/0.178

0,23

1,80

>=65

0,76

5,70

23.20

16

26/0.25

0,23

2.10

>=65

0,76

6:30

14,60

3C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,76

3,90

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,76

4.10

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,76

4.30

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,76

4,50

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0,76

4,90

59,40

20

21/0.178

0,23

1,50

>=65

0,76

5,40

36,70

18

34/0.178

0,23

1,80

>=65

0,76

6.00

23.20

4C

30

7/0.100

0,23

0,80

>=65

0,76

4.10

381,00

28

7/0.127

0,23

0,90

>=65

0,76

4.30

239,00

26

7/0.16

0,23

1.00

>=65

0,76

4,60

150,00

24

11/0.16

0,23

1.10

>=65

0,76

4,80

94,20

22

17/0.16

0,23

1,30

>=65

0,76

5.30

59,40

20

21/0.178

0,23

1,50

>=65

0,76

5,80

36,70

THÔNG TIN ĐÓNG GÓI

d1
d2
d4
d5

  • Trước:
  • Kế tiếp: