Chào mừng đến với trang web chính thức của Công ty TNHH Điện tử Dongguan Wenchang.
  • Cáp PVC đa lõi UL2517 có lớp chắn bằng lá nhôm bện
  • Cáp PVC đa lõi UL2517 có lớp chắn bằng lá nhôm bện
  • Cáp PVC đa lõi UL2517 có lớp chắn bằng lá nhôm bện
  • Cáp PVC đa lõi UL2517 có lớp chắn bằng lá nhôm bện

Cáp PVC đa lõi UL2517 có lớp chắn bằng lá nhôm bện

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, ủ mềm, dạng sợi hoặc đặc. Lớp cách điện bằng PVC. Vỏ bọc bằng PVC. Lớp chắn dạng xoắn ốc hoặc bện bằng dây đồng mạ thiếc hoặc không mạ. Nhiệt độ định mức: 105℃. Điện áp định mức: 300V. Đạt tiêu chuẩn thử nghiệm chống cháy thẳng đứng UL VW-1 & CSA FT1.

Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

CÁP CHỐNG PHẢN UL2517

Số hồ sơ: E214500

2-1

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

-- Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, ủ mềm, dạng sợi hoặc dạng đặc.

-- Lớp cách nhiệt PVC.

-- Có lớp vỏ bọc PVC.

-- Lớp chắn dạng xoắn ốc hoặc bện bằng dây đồng mạ thiếc hoặc không mạ.

-- Nhiệt độ định mức: 105℃. Điện áp định mức: 300V.

-- Đạt tiêu chuẩn thử nghiệm chống cháy thẳng đứng UL VW-1 & CSA FT1.

-- Dùng cho hệ thống dây điện bên trong máy tính, thiết bị âm thanh và video.

Kiểu UL & Loại CUL

Lõi

Người chỉ huy

Cách nhiệt
Độ dày

Đề cử.
Dia

Khiên
Phạm vi phủ sóng

Độ dày áo khoác

Tổng thể
Đường kính

Người chỉ huy
Điện trở ở 20℃

AWG

Sự thi công

Số/mm

mm

mm

%

mm

mm

Ω/KM

UL2517
(Bị mắc kẹt)

2C

30

7/0.100

0.381

1.10

>=65

0,76

4,40

381,00

28

7/0.127

0.381

1,20

>=65

0,76

4,50

239,00

26

7/0.16

0.381

1,30

>=65

0,76

4,80

150,00

24

11/0.16

0.381

1,40

>=65

0,76

5.00

94,20

22

17/0.16

0.381

1,60

>=65

0,76

5,40

59,40

20

21/0.178

0.381

1,80

>=65

0,76

5,80

36,70

18

34/0.178

0.381

2.10

>=65

0,76

6,40

23.20

16

26/0.25

0.381

2,40

>=65

0,76

7.00

14,60

3C

30

7/0.100

0.381

1.10

>=65

0,76

4,60

381,00

28

7/0.127

0.381

1,20

>=65

0,76

4,80

239,00

26

7/0.16

0.381

1,30

>=65

0,76

5.00

150,00

24

11/0.16

0.381

1,40

>=65

0,76

5.20

94,20

22

17/0.16

0.381

1,60

>=65

0,76

5,60

59,40

20

21/0.178

0.381

1,80

>=65

0,76

6.00

36,70

18

34/0.178

0.381

2.10

>=65

0,76

6,70

23.20

4C

30

7/0.100

0.381

1.10

>=65

0,76

4,80

381,00

28

7/0.127

0.381

1,20

>=65

0,76

5.00

239,00

26

7/0.16

0.381

1,30

>=65

0,76

5.30

150,00

24

11/0.16

0.381

1,40

>=65

0,76

5,60

94,20

22

17/0.16

0.381

1,60

>=65

0,76

6.00

59,40

20

21/0.178

0.381

1,80

>=65

0,76

6,50

36,70

5C

30

7/0.100

0.381

1.10

>=65

0,76

5.20

381,00

28

7/0.127

0.381

1,20

>=65

0,76

5,40

239,00

26

7/0.16

0.381

1,30

>=65

0,76

5,70

150,00

24

11/0.16

0.381

1,40

>=65

0,76

6.00

94,20

22

17/0.16

0.381

1,60

>=65

0,76

6,50

59,40

THÔNG TIN ĐÓNG GÓI

210163
210164
210165
210166

Cuộn nhựa

Cuộn Polywood


  • Trước:
  • Kế tiếp: